没有数据
通知
无通知
生 (なま せい き しょう うぶ ふ いく なまり) — bã (bia)
生
bã (bia)
初
cái đầu tiên
産
sinh nở
初心
tâm nguyện ban đầu.
うぶげ
soft, downy hair (i.e. such as on one's cheek)
こうぶん
văn thư lưu trữ, cơ quan lưu trữ
こうぶんし
phân tử lớn, đại phân tử
おうぶん
(+ to, for) thích hợp, thích đáng, chiếm hữu, chiếm đoạt, dành riêng
こうぶち
đất hoang, đất khô cằn; khu đất không thể sử dụng được, khu đất không sử dụng, hoang mạc, <BóNG> cuộc sống khô cằn