ずれる (ずれる) — trượt; trượt ra; trật khớp; chệch hướng; dịch chuyển (vị trí), không đồng bộ v.v.
ずれる
ず れ る
JLPTN1
Trượt; trượt ra; trật khớp; chệch hướng; dịch chuyển (vị trí), không đồng bộ v.v.
おばあちゃんの
メガネ
がずれて
落
ちそうになった
。
Kính của bà bị lệch và suýt rơi xuống.
图像搜索

动词变形表 ずれる
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | ずれる |
| 过去 (た) | ずれた |
| 否定(未然) | ずれない |
| 有礼貌(丁宁) | ずれます |
| て (て) | ずれて |
| 能力(可能) | ずれられる |
| 被动(受身) | ずれられる |
| 命令(使用役) | ずれさせる |
| 被动命令(使役受身) | ずれさせられる |
| 条件(条件) | ずれれば |
| 命令(命令) | ずれろ |
| 意志(意向) | ずれよう |
| 禁止(禁止) | ずれるな |
实践中使用 ずれる
搜索结果 ずれる
狡
hành động xảo quyệt, người lén lút
