没有数据
通知
无通知
アウト (アウト) — bị ra ngoài; bị loại
アウト
bị ra ngoài
とあって とあって
chính vì... nên
かと思うと かとおもうと
ngay khi, vừa mới~ thì..
というものがある
có cái gì đó giống...; có gì đó được gọi là....
と言うと というと
nếu người ta nói về..., thì chắc chắn, nếu đó là trường hợp...
とあれば とあれば
nếu...thì....