明 (みょう めい みん さや あきら みょう-) — minh mẫn, trí tuệ, sáng suốt
明
みょ う
みょ う
Minh mẫn, trí tuệ, sáng suốt
内明
を
学
ぶことで
、
自己
の
悟
りに
近
づくことができる
。
Bằng cách học khoa học tâm linh, con người có thể tiến gần hơn đến sự giác ngộ của bản thân.
图像搜索
明 的反义词
实践中使用 サヤ
搜索结果 サヤ
清
Qing (dynasty of China, 1616-1912), Ch'ing
鞘
phần bao bên ngoài
さや
chênh lệch giữa giá mua và giá bán của một công cụ tài chính tại thời điểm hiện tại
莢
bóc vỏ (i.e. (của) một đậu hà lan)
