没有数据
通知
无通知
これで これで
ở đây; ở chỗ này; với điều này.
これでも これでも
dù là vậy những điều đó vẫn có thể xảy ra.
誰 「だれ」「たれ」「た」
ai
であれ であれ
dù cho
あれで あれで
mặc dù, tuy nhiên......