交通 (こうつう) — giao thông
交通
こ う つ う
JLPTN4
Giao thông
この
街
は
複数
の
鉄道路線
が
乗
り
入
れており
、
交通
の
便
が
非常
に
良
い
。
Khu phố này có nhiều tuyến tàu điện chạy qua nên mạng lưới đi lại, giao thông vô cùng thuận tiện.
Việc đi lại; việc lưu thông xe cộ
道路
の
真
ん
中
に
車
を
止
めると
、
他
の
車
の
交通
の
妨
げになります
。
Đỗ xe chình ình giữa lòng đường như thế sẽ gây cản trở sự lưu thông của các phương tiện khác đấy.
Việc giao lưu; việc giao thiệp
图像搜索

动词变形表 交通
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 交通する/こうつうする |
| 过去 (た) | 交通した |
| 否定(未然) | 交通しない |
| 有礼貌(丁宁) | 交通します |
| て (て) | 交通して |
| 能力(可能) | 交通できる |
| 被动(受身) | 交通される |
| 命令(使用役) | 交通させる |
| 被动命令(使役受身) | 交通させられる |
| 条件(条件) | 交通すれば |
| 命令(命令) | 交通しろ |
| 意志(意向) | 交通しよう |
| 禁止(禁止) | 交通するな |
