叶う (かなう) — đáp ứng; phù hợp; thỏa mãn
叶う
か な う
JLPTN1
Đáp ứng; phù hợp; thỏa mãn
〔
希望
・
期待
〕
かなう
Thỏa mãn nguyện vọng, mong mỏi
Trở thành sự thực; trở thành hiện thực; hiện thực hóa; khả thi; có thể thực hiện được; cho phép thực hiện
願
いがかなう
Yêu cầu được áp ứng (hiện thực hóa)
图像搜索
动词变形表 叶う
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 叶う/かなう |
| 过去 (た) | 叶った |
| 否定(未然) | 叶わない |
| 有礼貌(丁宁) | 叶います |
| て (て) | 叶って |
| 能力(可能) | 叶える |
| 被动(受身) | 叶われる |
| 命令(使用役) | 叶わせる |
| 被动命令(使役受身) | 叶わせられる |
| 条件(条件) | 叶えば |
| 命令(命令) | 叶え |
| 意志(意向) | 叶おう |
| 禁止(禁止) | 叶うな |
