合わせる (あわせる) — điều chỉnh (đồng hồ)
合わせる
あ わ せ る
JLPTN3
Điều chỉnh (đồng hồ)
母
は
何時
も
朝
の
テレビ
で
掛
け
時計
を
合
わせている
。
Mẹ tôi thường chỉnh đồng hồ treo tường theo tivi buổi sáng.
Hợp (âm điệu, giai điệu); hòa chung (giọng)
私
たちは
声
を
合
わせて
歌
った
。
Chúng tôi hát đồng thanh.
Hợp (lực); hiệp (sức, lực)
力
を
合
わせてこの
問題
の
解決
に
当
たりましょう
。
Hãy cùng hiệp lực để giải quyết vấn đề này.
Hợp vào làm một; chắp (tay)
黄色
と
青
を
合
わせると
緑
になる
。
Trộn màu vàng và màu xanh da trời sẽ thành màu xanh lá cây.
Kiểm tra; so sánh
君
のこたえと
本
の
後
ろに
出
ている
答
えとを
合
わせてみなさい
。
Hãy so câu trả lời của anh với đáp án ở cuối sách.
Làm phù hợp; làm hợp
父
は
妹
の
好
みに
合
わせて
部屋
の
模様替
えをしてやった
。
Bố tôi sửa lại phòng em gái tôi để hợp với sở thích của nó.
图像搜索

动词变形表 合わせる
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 合わせる/あわせる |
| 过去 (た) | 合わせた |
| 否定(未然) | 合わせない |
| 有礼貌(丁宁) | 合わせます |
| て (て) | 合わせて |
| 能力(可能) | 合わせられる |
| 被动(受身) | 合わせられる |
| 命令(使用役) | 合わせさせる |
| 被动命令(使役受身) | 合わせさせられる |
| 条件(条件) | 合わせれば |
| 命令(命令) | 合わせろ |
| 意志(意向) | 合わせよう |
| 禁止(禁止) | 合わせるな |
合わせる 的同义词
实践中使用 合わせる
搜索结果 合わせる
合わす
hợp vào làm một
