噛む (かむ しがむ) — cắn; nhai; nghiến
噛む
か む
JLPTN4
Cắn; nhai; nghiến
悔
しさで
唇
を
噛
む
。
Cắn môi vì tức giận.
(dòng nước) chảy xiết; va mạnh
(bánh răng) ăn khớp với nhau
Có liên quan đến
La mắng; ép buộc
Lỡ lời; nói không trơn tru; lắp bắp
图像搜索

动词变形表 噛む
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 噛む/かむ |
| 过去 (た) | 噛んだ |
| 否定(未然) | 噛まない |
| 有礼貌(丁宁) | 噛みます |
| て (て) | 噛んで |
| 能力(可能) | 噛める |
| 被动(受身) | 噛まれる |
| 命令(使用役) | 噛ませる |
| 被动命令(使役受身) | 噛ませられる |
| 条件(条件) | 噛めば |
| 命令(命令) | 噛め |
| 意志(意向) | 噛もう |
| 禁止(禁止) | 噛むな |
