控える (ひかえる) — chế ngự; kiềm chế; giữ gìn (lời ăn tiếng nói); điều độ (ăn uống)
控える
ひ か え る
ひ か え る
JLPTN1
Chế ngự; kiềm chế; giữ gìn (lời ăn tiếng nói); điều độ (ăn uống)
食物
を
控
える
Điều độ ăn uống
抑制する
Chờ đợi
Ghi lại
予定
を
手帳
に
控
える
Ghi lại dự định vào sổ tay
書き留める
Giáp với; cận với; tiếp giáp với; cận kề
試験
を
目
の
前
に
控
えて
学生
はみな
忙
しそうだ
Kỳ thi đã cận kề ngay trước mắt nên tất cả học sinh đều bận rộn.
图像搜索

动词变形表 控える
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 控える/ひかえる |
| 过去 (た) | 控えた |
| 否定(未然) | 控えない |
| 有礼貌(丁宁) | 控えます |
| て (て) | 控えて |
| 能力(可能) | 控えられる |
| 被动(受身) | 控えられる |
| 命令(使用役) | 控えさせる |
| 被动命令(使役受身) | 控えさせられる |
| 条件(条件) | 控えれば |
| 命令(命令) | 控えろ |
| 意志(意向) | 控えよう |
| 禁止(禁止) | 控えるな |
