掻く (かく) — cào; bới
掻く
か く
Cào; bới
犬
は
前足
で
土
を
掻
いている
Con chó dùng hai chân trước để bới đất
Chèo xuồng; gãi
彼
は
考
え
事
の
最中
に
鼻
をかくくせがある
。
Anh ta có tật hay gãi mũi khi nghĩ ngợi
Đổ mồ hôi; toát mồ hôi; chảy mồ hôi
寝汗
をかく
Toát mồ hôi trong khi ngủ
Xúc đi bằng xẻng; dọn sạch bằng xẻng
雪
を
掻
きます
Dọn tuyết .
图像搜索

动词变形表 掻く
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 掻く/かく |
| 过去 (た) | 掻いた |
| 否定(未然) | 掻かない |
| 有礼貌(丁宁) | 掻きます |
| て (て) | 掻いて |
| 能力(可能) | 掻ける |
| 被动(受身) | 掻かれる |
| 命令(使用役) | 掻かせる |
| 被动命令(使役受身) | 掻かせられる |
| 条件(条件) | 掻けば |
| 命令(命令) | 掻け |
| 意志(意向) | 掻こう |
| 禁止(禁止) | 掻くな |
