携帯 (けいたい) — điện thoại di động; di động
携帯
け い た い
JLPTN1
Điện thoại di động; di động
あ
、
すみません
。
携帯
から
電話
しているので
、
あまり
接続
がよくないんです
。
サム
と
話
がしたいのですが
?
Xin lỗi. Hiện tôi đang gọi điện từ máy điện thoại di động nên sóng nghe không rõ lắm. Liệu tôi có thể nói chuyện với Sam được không ?
Sự mang theo; sự đem theo; sự cầm theo; sự xách tay; sự cầm tay
图像搜索

动词变形表 携帯
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 携帯する/けいたいする |
| 过去 (た) | 携帯した |
| 否定(未然) | 携帯しない |
| 有礼貌(丁宁) | 携帯します |
| て (て) | 携帯して |
| 能力(可能) | 携帯できる |
| 被动(受身) | 携帯される |
| 命令(使用役) | 携帯させる |
| 被动命令(使役受身) | 携帯させられる |
| 条件(条件) | 携帯すれば |
| 命令(命令) | 携帯しろ |
| 意志(意向) | 携帯しよう |
| 禁止(禁止) | 携帯するな |
