格納 (かくのう) — việc cất giữ; việc đưa vào nhà chứa
格納
か く の う
Việc cất giữ; việc đưa vào nhà chứa
使用後
の
機材
は
所定
の
場所
にきちんと
格納
してください
。
Xin hãy cất giữ thiết bị vào đúng vị trí quy định cẩn thận sau khi sử dụng xong.
Việc lưu trữ; việc lưu vào
ユーザー
が
入力
した
個人情報
は
暗号化
して
データベース
に
格納
されます
。
Thông tin cá nhân do người dùng nhập vào sẽ được mã hóa rồi lưu trữ vào cơ sở dữ liệu.
图像搜索

动词变形表 格納
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 格納する/かくのうする |
| 过去 (た) | 格納した |
| 否定(未然) | 格納しない |
| 有礼貌(丁宁) | 格納します |
| て (て) | 格納して |
| 能力(可能) | 格納できる |
| 被动(受身) | 格納される |
| 命令(使用役) | 格納させる |
| 被动命令(使役受身) | 格納させられる |
| 条件(条件) | 格納すれば |
| 命令(命令) | 格納しろ |
| 意志(意向) | 格納しよう |
| 禁止(禁止) | 格納するな |
