没有数据
通知
无通知
楽園 (らくえん) — khu vui chơi, giải trí
楽園
khu vui chơi, giải trí
失楽園 しつらくえん
Thiên đường đã mất (một thiên sử thi bằng thơ không vần của John Milton)
音楽 「おんがく」「おとらく」
âm nhạc; nhạc
楽 「らく」「がく」
thoải mái; dễ chịu.
楽な らくな
dễ chịu
一楽 いちらく
một niềm vui nhỏ