流行 (りゅうこう はやり ばやり) — bệnh dịch; bệnh dịch hạch; lan tràn
流行
りゅ う こ う
JLPTN3
Bệnh dịch; bệnh dịch hạch; lan tràn
今年私
たちは
インフルエンザ
の
流行
を
防
がなくてはならない
Chúng ta phải phòng ngừa (bệnh) dịch cúm lan tràn trong năm nay
Mốt; mô-đen
流行
に
遅
れた
Lỗi mốt
Sự lưu hành
Thịnh hành.
流行歌
を
歌
う
Hát một bài hát đang thịnh hành .
图像搜索

动词变形表 流行
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 流行する/りゅうこうする |
| 过去 (た) | 流行した |
| 否定(未然) | 流行しない |
| 有礼貌(丁宁) | 流行します |
| て (て) | 流行して |
| 能力(可能) | 流行できる |
| 被动(受身) | 流行される |
| 命令(使用役) | 流行させる |
| 被动命令(使役受身) | 流行させられる |
| 条件(条件) | 流行すれば |
| 命令(命令) | 流行しろ |
| 意志(意向) | 流行しよう |
| 禁止(禁止) | 流行するな |
