消す (けす) — dập; tắt
消す
け す
JLPTN5
Dập; tắt
火
を
消
してください
。
Hãy dập lửa.
Xóa
メッセージ
を
消
した
。
Tôi đã xóa tin nhắn.
Loại bỏ; làm biến mất; khử; phi tang
証拠
を
消
した
。
Tôi đã phi tang chứng cứ.
Phủ nhận; bác bỏ
彼
はその
噂
を
消
した
。
Anh ấy bác bỏ tin đồn đó.
Giết (thời gian)
カフェ
で
時間
を
消
した
。
Tôi giết thời gian ở quán cà phê.
Giết; trừ khử; thủ tiêu
敵
を
消
せ
。
Thủ tiêu hắn đi.
Giảm dần rồi dừng nhạc nền; dọn dẹp đạo cụ
Chê bai
Kinh hãi; hồn vía lên mây
图像搜索

动词变形表 消す
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 消す/けす |
| 过去 (た) | 消した |
| 否定(未然) | 消さない |
| 有礼貌(丁宁) | 消します |
| て (て) | 消して |
| 能力(可能) | 消せる |
| 被动(受身) | 消される |
| 命令(使用役) | 消させる |
| 被动命令(使役受身) | 消させられる |
| 条件(条件) | 消せば |
| 命令(命令) | 消せ |
| 意志(意向) | 消そう |
| 禁止(禁止) | 消すな |
