盛る (さかる もる) — đổ đầy; làm đầy
盛る
さ か る
JLPTN2N1
Phát đạt; hưng thịnh; phồn vinh; ở thời kỳ đỉnh cao
父親
は
炎
のをものともせずに
、
燃
え
盛
る
火
の
中
から
子供
を
助
け
出
した
。
Người cha bất chấp đám cháy cứu đứa con ra từ trong ngọn lửa hừng hực.
Nhộn nhịp; tấp nập; sầm uất; thịnh hành
この
港町
は
交易
で
大
いに
盛
る
。
Thị trấn cảng này vô cùng sầm uất nhờ vào giao thương.
Động đực; đến mùa giao phối; động hớn
盛
る
猫
が
鳴
いている
。
Con mèo đang trong mùa động đực kêu gào.
图像搜索

动词变形表 盛る
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 盛る/さかる |
| 过去 (た) | 盛った |
| 否定(未然) | 盛らない |
| 有礼貌(丁宁) | 盛ります |
| て (て) | 盛って |
| 能力(可能) | 盛れる |
| 被动(受身) | 盛られる |
| 命令(使用役) | 盛らせる |
| 被动命令(使役受身) | 盛らせられる |
| 条件(条件) | 盛れば |
| 命令(命令) | 盛れ |
| 意志(意向) | 盛ろう |
| 禁止(禁止) | 盛るな |
