経営者 (けいえいしゃ) — người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ
経営者
け い え い しゃ
Người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ
経営者
は
会社
の
代理
として
一週間
に
一回海外
へ
出張
することになりました
。
Người quản lý, với tư cách là đại diện của công ty, đã quyết định sẽ điđi công tác nước ngoài mỗi tuần một lần.
Chủ, người sở hữu
图像搜索

