辛勝 (しんしょう) — thắng lợi đạt được một cách khó khăn; chiến thắng chật vật
辛勝
し ん しょ う
Thắng lợi đạt được một cách khó khăn; chiến thắng chật vật
決選投票
で
(
人
)
に
辛勝
できたのはなぜかを
忘
れるなと
(
人
)
に
言
う
Nhắc nhở ai đó không được quên việc tại sao anh ta phải khó khăn, chật vật lắm mới thắng cử trong lần bầu cử quyết định.
图像搜索

动词变形表 辛勝
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 辛勝する/しんしょうする |
| 过去 (た) | 辛勝した |
| 否定(未然) | 辛勝しない |
| 有礼貌(丁宁) | 辛勝します |
| て (て) | 辛勝して |
| 能力(可能) | 辛勝できる |
| 被动(受身) | 辛勝される |
| 命令(使用役) | 辛勝させる |
| 被动命令(使役受身) | 辛勝させられる |
| 条件(条件) | 辛勝すれば |
| 命令(命令) | 辛勝しろ |
| 意志(意向) | 辛勝しよう |
| 禁止(禁止) | 辛勝するな |
