辿る (たどる) — theo dấu; lần theo
辿る
た ど る
た ど る
Theo dấu; lần theo
この
祭
りは
歴史
を
辿
れば
桃山時代
に
至
る
。
Lần theo dấu vết của lịch sử thì lễ hội này được bắt đầu từ thời Momoyama.
Trải qua; rơi vào
その
旧家
は
戦後没落
の
一途
を
辿
った
。
Gia đình lâu đời này đã rơi vào con đường lụi bại sau chiến tranh. .
图像搜索

动词变形表 辿る
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 辿る/たどる |
| 过去 (た) | 辿った |
| 否定(未然) | 辿らない |
| 有礼貌(丁宁) | 辿ります |
| て (て) | 辿って |
| 能力(可能) | 辿れる |
| 被动(受身) | 辿られる |
| 命令(使用役) | 辿らせる |
| 被动命令(使役受身) | 辿らせられる |
| 条件(条件) | 辿れば |
| 命令(命令) | 辿れ |
| 意志(意向) | 辿ろう |
| 禁止(禁止) | 辿るな |
