没有数据
通知
无通知
養子縁組 (ようしえんぐみ) — sự tiếp nhận
養子縁組
sự tiếp nhận
養子縁組み ようしえんぐみ
sự tiếp nhận ((của) một người thừa kế)
普通養子縁組 ふつうようしえんぐみ
sự nhận con nuôi nhưng vẫn duy trì mối quan hệ với bố mẹ ruột
組 「くみ」「ぐみ」
bộ
子供番組 こどもばんぐみ
chương trình thiếu nhi.
縁 「えん」「ふち」「ゆかり」「へり」「よすが」「よし」「えにし」「べり」「え」
mép; lề; viền