Từ vựng
執筆
執筆
việc viết văn; việc chấp bút; sự chấp bút; viết văn; chấp bút .
大げさ
大げさ
long trọng; phô trương; phóng đại; cường điệu; nói quá; bốc phét; phét, long trọng; phô trương; phóng đại; cường điệu; nói quá; bốc phét; phét; bốc
雑談
雑談
sự nói chuyện phiếm; nói chuyện phiếm .
質素
質素
giản dị, sự giản dị
軟弱
軟弱
mềm yếu; ẻo lả; ủ rũ; nhẽo, yếu đuối; ủy mị, sự mềm yếu; sự ẻo lả; sự nhẽo; sự ủy mị; sự yếu đuối .
田畑
田畑
cánh đồng; ruộng nương, ruộng đất
短編
短編
truyện ngắn
営業
営業
doanh nghiệp, sự kinh doanh; sự bán hàng, 営業方針:Phương châm kinh doanh, 営業部長:Trưởng phòng kinh doanh, 営業部:Phòng kinh doanh, 営業所:Văn phòng kinh doanh .
引き受ける
引き受ける
đảm nhận, đảm nhiệm
撮影
撮影
sự chụp ảnh .
單詞列表
執筆
việc viết văn; việc chấp bút; sự chấp bút; viết văn; chấp bút .
大げさ
long trọng; phô trương; phóng đại; cường điệu; nói quá; bốc phét; phét, long trọng; phô trương; phóng đại; cường điệu; nói quá; bốc phét; phét; bốc
雑談
sự nói chuyện phiếm; nói chuyện phiếm .
質素
giản dị, sự giản dị
軟弱
mềm yếu; ẻo lả; ủ rũ; nhẽo, yếu đuối; ủy mị, sự mềm yếu; sự ẻo lả; sự nhẽo; sự ủy mị; sự yếu đuối .
田畑
cánh đồng; ruộng nương, ruộng đất
短編
truyện ngắn
営業
doanh nghiệp, sự kinh doanh; sự bán hàng, 営業方針:Phương châm kinh doanh, 営業部長:Trưởng phòng kinh doanh, 営業部:Phòng kinh doanh, 営業所:Văn phòng kinh doanh .
引き受ける
đảm nhận, đảm nhiệm
撮影
sự chụp ảnh .
