てみせる
(Làm) cho xem
JLPT
N4
結構
Vて + みせる
意義
Biểu thị ý nghĩa "cho thấy bằng động tác thực sự", để giới thiệu hoặc thúc đẩy sự hiểu biết một điều gì đó.
柔道
の
型
を
教
えるために
、
まずやってみせる
。
Để dạy các đòn thế trong nhu đạo, trước hết tôi đã biểu diễn cho các bạn xem.
プリンター
の
使
い
方
がまだわからないので
、
一度
やって
見
せてくれませんか
。
Tôi chưa hiểu cách sử dụng máy in, vì vậy anh có thể làm cho tôi xem thử một lần được không?
