搜尋
學習中心
翻譯
測試
社群
訊息
AI口說
升級
設定
介紹
聯盟
搜尋
登入
報名
沒有數據
通知
無通知
日語 - 越南語
AI 模式
單字
漢字
句子
文法
日語 - 日語
てしまった
Xong rồi, mất rồi
JLPT
N4
結構
V-てしまった
意義
Dùng để nhấn mạnh rằng động tác đó hoặc việc đó đã kết thúc, đã được hoàn thành. Đứng trước nó thường là các trạng từ như 「 もう」, 「ぜんぶ」.
その
仕事
しごと
は
昨日
きのう
やってしまいました
。
Tôi đã làm xong việc đó hôm qua rồi.
猫
ねこ
は
ミルク
を
全部飲
ぜんぶの
んでしまった
。
Con mèo đã uống hết sữa.
回報問題 / 意見回饋