まだ...
Mới có...(trôi qua)
JLPT
N4
結構
まだ...
意義
Dùng chung với những từ chỉ thời gian để nhấn mạnh trạng thái mới có một chút thời gian trôi qua kể từ một sự việc nào đó.
アメリカ
へ
来
て
、
まだ
三
ヶ
月
だ
。
Tôi mới sang Mỹ được có 3 tháng.
まだ
半時間
だけ
働
いているのに
、
もう
疲
れる
気
がした
。
Mới làm việc có nửa tiếng mà tôi đã thấy mệt rồi.
