のみ
Chỉ có....
JLPT
N2
結構
N + のみ
意義
Đi sau danh từ, dùng để giới hạn phạm vi với nghĩa "chỉ có...". Đây là lối nói mang tính văn viết, trong văn nói thường sử dụng 「だけ」.
この
クラブ
は
会員
のみ
入
れます
。
Chỉ có hội viên mới được vào câu lạc bộ này.
英雄
のみが
賞賛
に
値
する
。
Chỉ có anh hùng mới xứng đáng được ca ngợi.
