ども
Khiêm nhường, coi thường
JLPT
N2
結構
N + ども
意義
Diễn tả số nhiều. Đi với ngôi nhân xưng thứ nhất thì thể hiện sự khiêm nhường. Đi với các ngôi nhân xưng còn lại thì thể hiện ý coi thường.
誠
に
申
し
訳
ありません
。
我
が
社
どもの
間違
いです
。
Thành thực xin lỗi, đây chính là sai sót của công ty chúng tôi.
手前
どもの
レストラン
では
、
この
料理
は
扱
っておりません
。
Nhà hàng của chúng tôi không phục vụ món ăn này.
その
組織
は
嘘
つきどもの
集
まりだ
。
Tổ chức đó là nơi tụ họp của những kẻ dối trá.
