なんか…ものか
Tuyệt đối không thèm làm...
JLPT
N2
結構
なんか + Vる+ものか
意義
Diễn tả ý khinh thường sự việc được nêu lên, cho rằng "đó là chuyện điên rồ, chuyện không đáng quan tâm, không đáng làm". Đây là cách nói thân mật của [など... ものか]
その
家
なんか
帰
るものか
。
Tôi tuyệt đối không thèm trở về ngôi nhà đó.
あの
店
の
サービス
は
最低
だ
。
二度
となんか
行
くものか
。
Dịch vụ của cửa hàng đó quá tệ. Tôi sẽ không bao giờ trở lại lần hai.
