を
Trợ từ
JLPT
N5
結構
N + を + V
意義
「を」là trợ từ cho biết:
1. Mục tiêu, đối tượng tác động của động từ V (chính là N).
2. Nơi xuất phát của hành động di chuyển.
3. Nơi/quãng đường băng qua (chứ không phải đích đến) của hành động di chuyển.
1. Mục tiêu, đối tượng tác động của động từ V (chính là N).
2. Nơi xuất phát của hành động di chuyển.
3. Nơi/quãng đường băng qua (chứ không phải đích đến) của hành động di chuyển.
もう
宿題
をしました
。
Tôi đã làm bài tập về nhà rồi.
毎日
ランニング
をします
。
Mỗi ngày tôi đều chạy bộ.
魚
を
食
べたことがない
。
Tôi chưa ăn cá bao giờ.
日本語
を
勉強
しています
。
Tôi đang học tiếng Nhật.
今日
は
朝
ご
飯
を
食
べませんでした
。
Hôm nay tôi đã không ăn sáng.
来週東京
を
離
れる
。
Tuần sau tôi sẽ rời Tokyo.
お
手洗
いに
行
くため
、
席
を
立
った
。
Tôi đứng dậy khỏi chỗ để đi vệ sinh.
バス
を
降
りると
、
彼
に
出会
った
。
Vừa xuống xe buýt thì tôi đụng mặt anh ta.
公園
を
散歩
します
。
Đi dạo trong công viên.
交差点
を
右
へ
曲
がります
。
Tôi rẽ phải ở ngã tư đường.
