オペ (オペ) — sự phẫu thuật y tế
オペ
Sự phẫu thuật y tế
オペ
を
行
う
Thực hiện một ca phẫu thuật
Thị trường hoạt động nơi ngân hàng trung ương nhật bản mua và bán chứng khoán để điều tiết tài chính
影像搜尋

動詞變形表 オペ
| 表格名稱 (形) | 單字 |
|---|---|
| 字典(辭書) | オペする |
| 過去 (た) | オペした |
| 否定(未然) | オペしない |
| 有禮貌(丁寧) | オペします |
| て (て) | オペして |
| 能力(可能) | オペできる |
| 被動(受身) | オペされる |
| 命令(使用役) | オペさせる |
| 被動命令(使役受身) | オペさせられる |
| 條件(條件) | オペすれば |
| 命令(命令) | オペしろ |
| 意志(意圖) | オペしよう |
| 禁止(禁止) | オペするな |
