仰ぐ (あおぐ) — lệ thuộc; phụ thuộc
仰ぐ
あ お ぐ
JLPTN1
Lệ thuộc; phụ thuộc
日本
は
現在原油
の
供給
を
他国
に
仰
いでいる
。
Hiện nay, Nhật Bản phải lệ thuộc vào nước khác cung cấp dầu thô cho mình.
Ngưỡng mộ; tôn kính
私
は
A
氏
を
師
と
仰
いでいる
Tôi ngưỡng mộ ông A như thầy của mình
Nhìn lên, ngước lên
彼
は
祈
るかのように
天
を
仰
いだ
。
Anh ấy nhìn lên trời như đang cầu nguyện điều gì đó.
Thỉnh giáo; hỏi (ý kiến)
弁護士
に
意見
を
仰
ぐ
Thỉnh giáo (hỏi) ý kiến luật sư .
影像搜尋

動詞變形表 仰ぐ
| 表格名稱 (形) | 單字 |
|---|---|
| 字典(辭書) | 仰ぐ/あおぐ |
| 過去 (た) | 仰いだ |
| 否定(未然) | 仰がない |
| 有禮貌(丁寧) | 仰ぎます |
| て (て) | 仰いで |
| 能力(可能) | 仰げる |
| 被動(受身) | 仰がれる |
| 命令(使用役) | 仰がせる |
| 被動命令(使役受身) | 仰がせられる |
| 條件(條件) | 仰げば |
| 命令(命令) | 仰げ |
| 意志(意圖) | 仰ごう |
| 禁止(禁止) | 仰ぐな |
