伝承 (でんしょう) — Sự truyền cho; sự lưu truyền
伝承
で ん しょ う
Sự truyền cho; sự lưu truyền
その
伝承
には
、
地域社会
の
長年
の
歴史
が
織
り
込
まれていた
。
Lịch sử lâu đời của vùng dân cư này đã được thêu dệt nên qua sự lưu truyền đó.
Sự truyền; sự truyền cho
Truyền thuyết; phong tục tập quán; truyền thống; văn hóa dân gian
人
から
人
へと
伝承
される
Được truyền miệng từ người này sang người khác
影像搜尋

動詞變形表 伝承
| 表格名稱 (形) | 單字 |
|---|---|
| 字典(辭書) | 伝承する/でんしょうする |
| 過去 (た) | 伝承した |
| 否定(未然) | 伝承しない |
| 有禮貌(丁寧) | 伝承します |
| て (て) | 伝承して |
| 能力(可能) | 伝承できる |
| 被動(受身) | 伝承される |
| 命令(使用役) | 伝承させる |
| 被動命令(使役受身) | 伝承させられる |
| 條件(條件) | 伝承すれば |
| 命令(命令) | 伝承しろ |
| 意志(意圖) | 伝承しよう |
| 禁止(禁止) | 伝承するな |
