分離 (ぶんり) — ngăn cách
分離
ぶ ん り
ぶ ん り
JLPTN1
Ngăn cách
Phân ly
分離主義者
たちが
、
脱退運動
の
指導者
だ
Những người theo chủ nghĩa phân ly là những người cầm đầu trong phong trào ly khai.
Sự phân li; sự phân chia; sự phân tách; phân li (di truyền)
Tách chất , việc phân loại chất
影像搜尋

動詞變形表 分離
| 表格名稱 (形) | 單字 |
|---|---|
| 字典(辭書) | 分離する/ぶんりする |
| 過去 (た) | 分離した |
| 否定(未然) | 分離しない |
| 有禮貌(丁寧) | 分離します |
| て (て) | 分離して |
| 能力(可能) | 分離できる |
| 被動(受身) | 分離される |
| 命令(使用役) | 分離させる |
| 被動命令(使役受身) | 分離させられる |
| 條件(條件) | 分離すれば |
| 命令(命令) | 分離しろ |
| 意志(意圖) | 分離しよう |
| 禁止(禁止) | 分離するな |
