制御 (せいぎょ) — sự chế ngự; sự thống trị; kiểm soát; sự hạn chế.
制御
せ い ぎょ
Sự chế ngự; sự thống trị; kiểm soát; sự hạn chế.
制御
さえなければ
、
これらの
力
は
危険
と
破壊
をもたらすかもしれないが
、
ひとたび
完全
に
支配
されたならば
、
それらは
人間
の
意志
と
欲望
に
従
わせることができる
。
Nếu không được kiểm soát, các lực lượng này có thể nguy hiểm và phá hoại, nhưng một khi đã làm chủ đượchọ có thể bị uốn cong theo ý muốn và ham muốn của con người.
影像搜尋

動詞變形表 制御
| 表格名稱 (形) | 單字 |
|---|---|
| 字典(辭書) | 制御する/せいぎょする |
| 過去 (た) | 制御した |
| 否定(未然) | 制御しない |
| 有禮貌(丁寧) | 制御します |
| て (て) | 制御して |
| 能力(可能) | 制御できる |
| 被動(受身) | 制御される |
| 命令(使用役) | 制御させる |
| 被動命令(使役受身) | 制御させられる |
| 條件(條件) | 制御すれば |
| 命令(命令) | 制御しろ |
| 意志(意圖) | 制御しよう |
| 禁止(禁止) | 制御するな |
