後援 (こうえん) — sự tiếp tế,bảo trợ,sự tiếp trợ,đỡ đầu,sự ủng hộ,tiếp trợ,sự viện trợ,sự đỡ đầu,viện trợ,tiếp tế,sự bảo trợ,ủng hộ,hậu thuẫn
後援
こ う え ん
Sự tiếp tế,bảo trợ,sự tiếp trợ,đỡ đầu,sự ủng hộ,tiếp trợ,sự viện trợ,sự đỡ đầu,viện trợ,tiếp tế,sự bảo trợ,ủng hộ,hậu thuẫn
あの
男性
からの
後援
がなければ
、
彼
は
本
を
書
くことなどできなかった
Nếu không có sự hậu thuẫn (hỗ trợ) của người đàn ông đó thì anh ấy đã không thể viết được cuốn sách
影像搜尋

動詞變形表 後援
| 表格名稱 (形) | 單字 |
|---|---|
| 字典(辭書) | 後援する/こうえんする |
| 過去 (た) | 後援した |
| 否定(未然) | 後援しない |
| 有禮貌(丁寧) | 後援します |
| て (て) | 後援して |
| 能力(可能) | 後援できる |
| 被動(受身) | 後援される |
| 命令(使用役) | 後援させる |
| 被動命令(使役受身) | 後援させられる |
| 條件(條件) | 後援すれば |
| 命令(命令) | 後援しろ |
| 意志(意圖) | 後援しよう |
| 禁止(禁止) | 後援するな |
