払う (はらう) — biểu thị
払う
は ら う
JLPTN4
Biểu thị
敬意
を
払
う
Tỏ lòng kính trọng
Lấy đi
天井
の
クモ
の
巣
を
払
う
Lấy mạng nhện trên trần nhà
Phủi đi; quét đi
ほこりを
払
う
Phủi bụi
Trả
Trả tiền
払
う
金
があれば
、
払
えるのだが
。
Nếu tôi có đủ tiền, tôi có thể trả cho bạn.
影像搜尋

動詞變形表 払う
| 表格名稱 (形) | 單字 |
|---|---|
| 字典(辭書) | 払う/はらう |
| 過去 (た) | 払った |
| 否定(未然) | 払わない |
| 有禮貌(丁寧) | 払います |
| て (て) | 払って |
| 能力(可能) | 払える |
| 被動(受身) | 払われる |
| 命令(使用役) | 払わせる |
| 被動命令(使役受身) | 払わせられる |
| 條件(條件) | 払えば |
| 命令(命令) | 払え |
| 意志(意圖) | 払おう |
| 禁止(禁止) | 払うな |
