投書 (とうしょ) — thư bạn đọc; bài cộng tác cho báo; thư gửi người biên tập
投書
と う しょ
JLPTN2
Thư bạn đọc; bài cộng tác cho báo; thư gửi người biên tập
その
映画
が
一般公開
されると
、
監督
の
元
に
多
くの
投書
が
寄
せられるようになった
。
Khi bộ phim được trình chiếu, đạo diễn nhận được nhiều thư bài phản hồi từ khán giả .
影像搜尋

動詞變形表 投書
| 表格名稱 (形) | 單字 |
|---|---|
| 字典(辭書) | 投書する/とうしょする |
| 過去 (た) | 投書した |
| 否定(未然) | 投書しない |
| 有禮貌(丁寧) | 投書します |
| て (て) | 投書して |
| 能力(可能) | 投書できる |
| 被動(受身) | 投書される |
| 命令(使用役) | 投書させる |
| 被動命令(使役受身) | 投書させられる |
| 條件(條件) | 投書すれば |
| 命令(命令) | 投書しろ |
| 意志(意圖) | 投書しよう |
| 禁止(禁止) | 投書するな |
