撤廃 (てっぱい) — sự hoàn toàn; sự trọn vẹn; từ đầu đến cuối
撤廃
て っ ぱ い
Sự hoàn toàn; sự trọn vẹn; từ đầu đến cuối
9
月
1
日付
で
関税
が
30
%
引
き
下
げられ
7
年後
には
完全
に
撤廃
される
Những mức giá thuế quan sẽ được giảm 30% vào ngày 1/9 và sẽ được bãi bỏ hoàn toàn sau 7 năm nữa
Sự thủ tiêu; sự bãi bỏ; sự loại bỏ
制限
の
撤廃
Sự bãi bỏ các hạn chế .
影像搜尋

動詞變形表 撤廃
| 表格名稱 (形) | 單字 |
|---|---|
| 字典(辭書) | 撤廃する/てっぱいする |
| 過去 (た) | 撤廃した |
| 否定(未然) | 撤廃しない |
| 有禮貌(丁寧) | 撤廃します |
| て (て) | 撤廃して |
| 能力(可能) | 撤廃できる |
| 被動(受身) | 撤廃される |
| 命令(使用役) | 撤廃させる |
| 被動命令(使役受身) | 撤廃させられる |
| 條件(條件) | 撤廃すれば |
| 命令(命令) | 撤廃しろ |
| 意志(意圖) | 撤廃しよう |
| 禁止(禁止) | 撤廃するな |
