登る (のぼる) — được đưa ra; được đặt ra (trong chương trình)
登る
の ぼ る
Được đưa ra; được đặt ra (trong chương trình)
Được thăng chức
〜
の
最高地点
に
登
る
Leo lên chức cao nhất
Giương buồm
Leo
登
るにつれて
,
樹木
は
一層
まばらになった
.
Càng leo lên cao rừng cây càng ít tầng
Tăng; đi lên; leo
悪条件
の
中必死
で
山
に
登
る
Quyết leo núi trong điều kiện khắc nghiệt
Trèo.
影像搜尋

動詞變形表 登る
| 表格名稱 (形) | 單字 |
|---|---|
| 字典(辭書) | 登る/のぼる |
| 過去 (た) | 登った |
| 否定(未然) | 登らない |
| 有禮貌(丁寧) | 登ります |
| て (て) | 登って |
| 能力(可能) | 登れる |
| 被動(受身) | 登られる |
| 命令(使用役) | 登らせる |
| 被動命令(使役受身) | 登らせられる |
| 條件(條件) | 登れば |
| 命令(命令) | 登れ |
| 意志(意圖) | 登ろう |
| 禁止(禁止) | 登るな |
