知る (しる) — biết
知る
し る
JLPTN5
Biết
知
る
者
は
言
わず
、
言
う
者
は
知
らず
。
Người biết, không nói. Anh ấy nói không biết.
Biết (có kinh nghiệm)
Biết (mặt)
Biết (thông tin)
Biết (tri thức)
Hay tin
Nhận ra
影像搜尋

動詞變形表 知る
| 表格名稱 (形) | 單字 |
|---|---|
| 字典(辭書) | 知る/しる |
| 過去 (た) | 知った |
| 否定(未然) | 知らない |
| 有禮貌(丁寧) | 知ります |
| て (て) | 知って |
| 能力(可能) | 知れる |
| 被動(受身) | 知られる |
| 命令(使用役) | 知らせる |
| 被動命令(使役受身) | 知らせられる |
| 條件(條件) | 知れば |
| 命令(命令) | 知れ |
| 意志(意圖) | 知ろう |
| 禁止(禁止) | 知るな |
