輸入 (ゆにゅう) — việc nhập khẩu
輸入
ゆ にゅ う
JLPTN3
Việc nhập khẩu
日本
は
エネルギー
資源
の
多
くを
海外
から
輸入
に
頼
っている
。
Nhật Bản phụ thuộc nhiều vào việc nhập khẩu tài nguyên năng lượng từ nước ngoài.
Việc xâm nhập; việc mang từ ngoài vào
輸入麻疹
の
感染者
が
国内
で
確認
され
、
保健所
が
対応
に
追
われた
。
Ca sởi xâm nhập từ nước ngoài được xác nhận trong nước, các trung tâm y tế bận rộn ứng phó.
Image search

Verb conjugation table 輸入
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 輸入する/ゆにゅうする |
| Past (た) | 輸入した |
| Negation (未然) | 輸入しない |
| Polite (丁寧) | 輸入します |
| te (て) | 輸入して |
| Ability (可能) | 輸入できる |
| Passive (受身) | 輸入される |
| Command (使役) | 輸入させる |
| Passive command (使役受身) | 輸入させられる |
| Conditions (条件) | 輸入すれば |
| Command (命令) | 輸入しろ |
| Will (意向) | 輸入しよう |
| Prohibition (禁止) | 輸入するな |
