がさがさ (がさがさ) — lạch xạch; lộp cộp; ầm ầm
がさがさ
が さ が さ
が さ が さ
Lạch xạch; lộp cộp; ầm ầm
箱
の
中
で
虫
が
〜
(
と
)
動
く
。
Con côn trùng bên trong hộp cứ chuyển động lạch xạch.
Thô ráp; thô kệch
皮膚
が
〜
になった
。
Da trở nên khô ráp. .
Image search

Verb conjugation table がさがさ
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | がさがさする |
| Past (た) | がさがさした |
| Negation (未然) | がさがさしない |
| Polite (丁寧) | がさがさします |
| te (て) | がさがさして |
| Ability (可能) | がさがさできる |
| Passive (受身) | がさがさされる |
| Command (使役) | がさがささせる |
| Passive command (使役受身) | がさがささせられる |
| Conditions (条件) | がさがさすれば |
| Command (命令) | がさがさしろ |
| Will (意向) | がさがさしよう |
| Prohibition (禁止) | がさがさするな |
Antonym of がさがさ
がさがさ is used in practice
Search results がさがさ
ガサガサ
Sần sùi
