公然 (こうぜん) — công khai
公然
こ う ぜ ん
JLPTN1
Công khai
その
スキャンダル
は
今
や
公然
たる
事実
だ
。
Vụ bê bối đó giờ đây đã là một sự thật công khai ai cũng biết.
Nơi công cộng
彼
は
公然
わいせつの
疑
いで
警察
に
逮捕
された
。
Anh ta đã bị cảnh sát bắt giữ vì nghi ngờ có hành vi khiêu dâm nơi công cộng.
Image search

