収まる (おさまる) — bình tĩnh; bình thường; lặng (gió)
収まる
お さ ま る
JLPTN1
Bình tĩnh; bình thường; lặng (gió)
風
がおさまる
Gió lặng rồi
Giải quyết; kết thúc
たちどころにすべてが
収
まる
Giải quyết mọi thứ trong chốc lát
Lòng thỏa mãn; lòng vui ý đủ; tốt đẹp; trọn vẹn; tốt hơn
八方丸
く
収
まる
Làm cho mọi người cảm thấy tốt hơn
Thu; nạp; chứa
この
スーツケース
には
全部
の
衣類
が
収
まるだろう
.
Chiếc vani này có thể chứa hết đống quần áo của bạn
Image search

Verb conjugation table 収まる
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 収まる/おさまる |
| Past (た) | 収まった |
| Negation (未然) | 収まらない |
| Polite (丁寧) | 収まります |
| te (て) | 収まって |
| Ability (可能) | 収まれる |
| Passive (受身) | 収まられる |
| Command (使役) | 収まらせる |
| Passive command (使役受身) | 収まらせられる |
| Conditions (条件) | 収まれば |
| Command (命令) | 収まれ |
| Will (意向) | 収まろう |
| Prohibition (禁止) | 収まるな |
