含む (ふくむ) — ngậm
含む
ふ く む
JLPTN3
Ngậm
水
を
口
に
含
む
。
Ngậm nước trong miệng.
Chứa; bao gồm
この
水
は
ミネラル
を
多
く
含
んでいる
。
Nguồn nước này chứa nhiều khoáng chất.
Mang trong lòng
彼
は
不満
を
含
んでいた
。
Anh ấy mang trong lòng sự bất mãn.
Phảng phất; mang nét
悲
しみを
含
んだ
目
だった
。
Đó là ánh mắt phảng phất nỗi buồn.
Image search

Verb conjugation table 含む
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 含む/ふくむ |
| Past (た) | 含んだ |
| Negation (未然) | 含まない |
| Polite (丁寧) | 含みます |
| te (て) | 含んで |
| Ability (可能) | 含める |
| Passive (受身) | 含まれる |
| Command (使役) | 含ませる |
| Passive command (使役受身) | 含ませられる |
| Conditions (条件) | 含めば |
| Command (命令) | 含め |
| Will (意向) | 含もう |
| Prohibition (禁止) | 含むな |
