守 (もり まもり かみ しゅ まもる) — bảo mẫu; người trông trẻ
守
も り
Bảo mẫu; người trông trẻ
Sự chăm sóc.
農家
は
木守
りとして
、
いくつかの
柿
を
木
に
残
した
。
Người nông dân để lại một vài quả hồng trên cây như một tục lệ để lại quả trên cây sau khi thu hoạch.
Image search

Verb conjugation table 守
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 守する/もりする |
| Past (た) | 守した |
| Negation (未然) | 守しない |
| Polite (丁寧) | 守します |
| te (て) | 守して |
| Ability (可能) | 守できる |
| Passive (受身) | 守される |
| Command (使役) | 守させる |
| Passive command (使役受身) | 守させられる |
| Conditions (条件) | 守すれば |
| Command (命令) | 守しろ |
| Will (意向) | 守しよう |
| Prohibition (禁止) | 守するな |
