宝 (たから) — báu vật; bảo vật; của quý
宝
た か ら
JLPTN3
Báu vật; bảo vật; của quý
この
刀
は
代々家
に
伝
わる
大切
な
宝
だ
。
Thanh kiếm này là báu vật quan trọng được truyền qua nhiều đời của gia đình tôi.
Của cải; tài sản; tiền tài
不正
に
得
た
宝
はやがて
消
えていく
。
Của cải có được một cách bất chính cuối cùng rồi cũng sẽ tiêu tan.
(điều, người) vô giá; không thay thế được
子供
たちは
未来
を
担
う
社会
の
宝
だ
。
Trẻ em là mầm non vô giá của xã hội gánh vác tương lai mai sau.
Image search

