捨てる (すてる) — bỏ; từ bỏ
捨てる
す て る
JLPTN4
Bỏ; từ bỏ
〜
というばかげた
考
えを
捨
てる
Từ bỏ những ý tưởng điên rồ
Chẳng đoái hoài
〜
への
習慣的
な
選
り
好
みを
捨
てる
Chẳng đoái hoài đến những sở thích có tính tập quán đến ~
Liệng
Ném
Ném đi
それは
金
を
捨
てるようなものだ
Đó chỉ là một kẻ ném tiền.
Vất
Vứt
Vứt bỏ
〜
の
望
みを
捨
てる
Tuyệt vọng/thất vọng/ vứt bỏ hy vọng .
Image search

Verb conjugation table 捨てる
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 捨てる/すてる |
| Past (た) | 捨てた |
| Negation (未然) | 捨てない |
| Polite (丁寧) | 捨てます |
| te (て) | 捨てて |
| Ability (可能) | 捨てられる |
| Passive (受身) | 捨てられる |
| Command (使役) | 捨てさせる |
| Passive command (使役受身) | 捨てさせられる |
| Conditions (条件) | 捨てれば |
| Command (命令) | 捨てろ |
| Will (意向) | 捨てよう |
| Prohibition (禁止) | 捨てるな |
Antonym of 捨てる
捨てる is used in practice
Search results 捨てる
捨つ
vứt bỏ, bỏ đi
