除く (のぞく) — loại trừ; bỏ
除く
の ぞ く
JLPTN3
Loại trừ; bỏ
魚
の
骨
を
除
いてから
子供
に
食
べさせた
。
Bỏ xương cá ra rồi mới cho con ăn.
Không bao gồm; ngoại trừ
彼女
を
除
いて
、
全員
が
試験
に
合格
した
。
Trừ cô ấy ra, tất cả mọi người đều đỗ kỳ thi.
Tiêu diệt; trừ khử
奸臣
を
除
かなければ
、
国
は
滅
びる
。
Nếu không trừ khử gian thần, đất nước sẽ diệt vong.
Image search

Verb conjugation table 除く
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 除く/のぞく |
| Past (た) | 除いた |
| Negation (未然) | 除かない |
| Polite (丁寧) | 除きます |
| te (て) | 除いて |
| Ability (可能) | 除ける |
| Passive (受身) | 除かれる |
| Command (使役) | 除かせる |
| Passive command (使役受身) | 除かせられる |
| Conditions (条件) | 除けば |
| Command (命令) | 除け |
| Will (意向) | 除こう |
| Prohibition (禁止) | 除くな |
