推定 (すいてい) — sự ước tính; sự suy đoán; sự giả định; ước tính.
推定
す い て い
JLPTN2
Sự ước tính; sự suy đoán; sự giả định; ước tính.
推定
によれば
、
今年
の
鉄鋼生産
は
1
億
トン
に
達
するだろう
。
Theo ước tính, sản lượng thép sẽ đạt 100 triệu tấn nàynăm.
Giả định
Giả sử
Image search

Verb conjugation table 推定
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 推定する/すいていする |
| Past (た) | 推定した |
| Negation (未然) | 推定しない |
| Polite (丁寧) | 推定します |
| te (て) | 推定して |
| Ability (可能) | 推定できる |
| Passive (受身) | 推定される |
| Command (使役) | 推定させる |
| Passive command (使役受身) | 推定させられる |
| Conditions (条件) | 推定すれば |
| Command (命令) | 推定しろ |
| Will (意向) | 推定しよう |
| Prohibition (禁止) | 推定するな |
